Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng ×
431 sản phẩm được tìm thấy

2 X MƯỜI (10) Giấy bạc Shillings 1967 Crisp Liên tiếp (FForde) + 2 x tờ tiền £1

Khám phá thêm

1956 Tây Phi thuộc Pháp 10 Franc *Cấp tốt hơn* Đồng xu 10 Franc Thế giới CFA 1985 CFA - KM# 9 (a) 1951 St. Thomas & Prince 50 centavos, khan hiếm 1 năm, đúc tiền: 48.000, KM-10 (ST12) 1994 TANZANIA 100 SHILLINGS - Đồng Xu Kỳ Lạ - MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN - Thùng Châu Phi #1 ĐÔNG PHI ANH ANH. 1 TRUNG TÂM, 1959. NỮ HOÀNG ELIZABETH II. CAO CẤP KHÔNG LƯU HÀNH. Các quốc gia Trung Phi 1990 1 Franc Elands KM-8 Nhôm 300K đúc BUNC #17 Cabo Verde - Cape 20 Escudos 1994 - Quần đảo Flags - V 2 đồng xu nửa xu Sierra Leonne năm 1964 Tây Phi thuộc Anh 2 shilling 1949 KN George VI KM#29 Đồng thau niken aUNC B2714 Algeria - Algeria 20 Franc 1949 - Algeria - V Cộng hòa Gambia - 25 Bututs 1971 - IV 1974 Kenya 10 xu Somaliland Djibouti thuộc Pháp 1959 1 FRANC, MARIANNE & Lyre linh dương NHÔM UNC Ngân hàng Uganda - 10 Shilling 1987 - II Vương quốc Ý VITTORIO EMANUELE II 1861 M 5 CENTESIMI, ĐỒNG km# 3 Mozambique - Mocambique 20 Centavos 1961 - III Somali - Somali 5 Cent 1976 - Km#24 OSTAFRIKA 1 SHILLING 1949 ⭐️ KM#31 ⭐️ ĐÔNG PHI 1 SHILLING 1949 Rwanda 1970 2 Franc unc Đồng xu *Cấp tốt hơn* Đồng xu 10 Franc Thế giới CFA 1985 CFA - KM# 9 (b) CAMEROON 5 Franc CFA Coin 1961 KM# 1 Ngân hàng Trung Phi khổng lồ Elands Five ĐỒNG ĐÔNG PHI 1P 1942 UNC 172-155 Tây Phi thuộc Anh 2 shilling 1949 KN George VI KM#29 Đồng thau niken aUNC B2713 LIBYA. 10 MILIEMES, 1965. VUA IDRIS I. 1952 Đông Phi 10 xu Hãy xem MOZAMBIQUE THUỘC TÍNH BỒ ĐÀO NHA 1945 50 Centavos, một năm loại km# 73 1952 Libya 2 Milliemes RAINBOW BULLSEYE TONING (58-87) 1959 Nigeria Một 1 nửa xu - 1/2 xu Nigeria - Nửa xu thế giới - Đồng Algeria - Algeria 100 Franc 1950 - Cộng hòa Francaise - V Đồng xu 20 Escudo của Mozambique năm 1971